Bảng giá xe Toyota tháng 4/2018

.

Hiện tại, do gặp vướng mắc trong thủ tục nhập khẩu nên một số mẫu xe nhập khẩu của Toyota từ ASEAN hưởng thuế suất thuế nhập khẩu 0% như Toyota Fortuner, Toyota Yaris vẫn chưa được Toyota Việt Nam công bố giá bán mới. Trong khi đó, các mẫu xe lắp ráp có giá bán giữ nguyên so với tháng 3/2018. Cụ thể như sau:

Mẫu xe

Phiên bản

Mô tả

Giá (VNĐ)

 

Tyota Yaris

E CVT

5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế nỉ

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1496 cc

592.000.000

G CVT

5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế nỉ cao cấp

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1496 cc

642.000.000

Toyota Vios

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5E (MT)

5 chỗ ngồi

Số tay 5 cấp

Động cơ xăng dung tích 1496 cc

513.000.000

1.5E (CVT)

5 chỗ ngồi

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1496 cc

535.000.000

1.5G (CVT)

5 chỗ ngồi

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1496 cc

565.000.000

1.5G TRD (CVT)

5 chỗ ngồi

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1496 cc

586.000.00

Toyota Corlla Altis

 

 

 

 

 

1.8E (MT)

5 chỗ ngồi

Số tay 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1798 cc

 

678.000.000

1.8E (CVT)

5 chỗ ngồi

 Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1798 cc

707.000.000

1.8G (CVT)

5 chỗ ngồi

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1798 cc

753.000.000

2.0V

5 chỗ ngồi

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1987 cc

 

864.000.000

2.0V Sport

5 chỗ ngồi

Số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1987 cc

 

905.000.000

Toyota Camry

2.0E

5 chỗ ngồi

Điều hòa tự động 2 vùng

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1998 cc

 

 

997.000.000

2.0E (trắng ngọc trai)

5 chỗ ngồi

Điều hòa tự động 2 vùng

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1998 cc

1.005.000.000

2.5G

5 chỗ ngồi

Điều hòa tự động 2 vùng

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2494 cc

1.161.000.000

2.5G (trắng ngọc trai)

5 chỗ ngồi

Điều hòa tự động 2 vùng

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2.494 cc

1.169.000.000

2.5Q

5 chỗ ngồ

Điều hòa tự động 3 vùng

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2494 cc

1.302.000.000

2.5Q (trắng ngọc trai)

5 chỗ ngồi

Điều hòa tự động 3 vùng

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2494 cc

1.310.000.000

Toyota Innova

2.0E

8 chỗ ngồi

Số tay 5 cấp

Động cơ xăng dung tích 1998 cc

743.000.000

2.0G

8 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1998 cc

817.000.000

Venturer

8 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1998 cc

855.000.000

2.0V

7 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1998 cc

945.000.000

Toyota Fortuner

 

 

 

 

 

2.4G 4x2

7 chỗ ngồi

Hộp số tay 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2

981.000.000

2.7V 4x2

7 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2

1.149.000.000

2.7V 4x4

7 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4

1.308.000.000

 

Toyota Land Cruiser Prado

 

 

 

7 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4

2.262.000.000

Toyota Land Cruiser

VX

8 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 4608 cc, 4x4

3.650.000.00

Toyota Hilux

 

 

 

 

 

 

2.4E 4x2 MT

Ô tô tải

Pick up cabin kép 5chỗ ngồi

Số tay 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2

631.000.000

2.4G 4x4 MT

Ô tô tải

Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi

Số tay 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x4

775.000.000

2.4E 4x2 AT

Ô tô tải

Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2

673.000.000


Toyota Hiace

Động cơ dầu

16 chỗ ngồ

Số tay 5 cấp

Động cơ dầu dung tích 2982 cc

1.240.000.000

Động cơ Xăng

16 chỗ ngồi

Số tay 5 cấp

Động cơ xăng dung tích 2694 cc

1.131.000.000

Toyota Alphard

 

 

 

7 chỗ ngồi

Số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 3456 cc

3.533.000.000

Theo OtoS.vn

  • Tag:
  • Bảng giá xe Toyota. Bảng giá xe Toyota tháng 4/2018
  • giá xe Toyota
  • giá các xe Toyota mới nhất
Nguồn: infonet.vn